汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
623 từ · Tư duy & Khái niệm
◀
Trang 1 / 13
▶
案例
ànlì
án lệ
HSK6
danh từ
Tư duy & Khái niệm
trường hợp điển hình; ví dụ thực tế; vụ việc
老师给我们讲了几个真实的案例。
– Thầy giáo kể cho chúng tôi nghe vài trường hợp có thật.
🔊
›
生命力
shēngmìnglì
sinh mệnh lực
HSK6
danh từ
Tư duy & Khái niệm
sức sống
这种小草的生命力非常强。
– Sức sống của loài cỏ nhỏ này vô cùng mạnh mẽ.
🔊
›
一举两得
yījǔliǎngdé
nhất cử lưỡng đắc
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
một công đôi việc; một mũi tên trúng hai đích
骑自行车上班既锻炼身体又省钱,真是一举两得。
– Đi xe đạp đi làm vừa rèn luyện sức khỏe vừa tiết kiệm tiền, đúng là một công đôi việc.
🔊
›
世间
shìjiān
thế gian
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
thế gian; trên đời
世间没有完美的人。
– Trên đời không có ai hoàn hảo.
🔊
›
井底之蛙
jǐngdǐzhīwā
tỉnh để chi oa
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp)
多出去看看,别做井底之蛙。
– Hãy ra ngoài xem nhiều hơn, đừng làm ếch ngồi đáy giếng.
🔊
›
交织
jiāozhī
giao chức
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
đan xen; hòa quyện
他心里高兴和紧张交织在一起。
– Trong lòng anh ấy niềm vui và sự hồi hộp đan xen nhau.
🔊
›
任重道远
rènzhòngdàoyuǎn
nhiệm trọng đạo viễn
HSK7–9
tính từ
Tư duy & Khái niệm
gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, lâu dài
保护环境任重道远,需要每个人的努力。
– Bảo vệ môi trường là việc gánh nặng đường xa, cần mỗi người cùng nỗ lực.
🔊
›
八成
bāchéng
bát thành
HSK7–9
số từ / phó từ
Tư duy & Khái niệm
tám phần mười; rất có thể; chắc là
看这天气,明天八成要下雨。
– Nhìn thời tiết này, mai chắc là sẽ mưa.
🔊
›
冰山一角
bīngshānyījiǎo
băng sơn nhất giác
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
phần nổi của tảng băng chìm
我们看到的问题只是冰山一角。
– Những vấn đề chúng ta thấy chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.
🔊
›
利弊
lìbì
lợi tệ
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
lợi và hại; ưu nhược điểm
做决定之前要先想清楚利弊。
– Trước khi quyết định phải nghĩ rõ lợi hại.
🔊
›
刮目相看
guāmùxiāngkàn
quát mục tương khán
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
nhìn bằng con mắt khác
我对你刮目相看了。
– Tôi phải nhìn bạn bằng con mắt khác rồi.
🔊
›
前程
qiánchéng
tiền trình
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
tiền đồ; tương lai
老师希望每个学生都有美好的前程。
– Thầy mong mỗi học sinh đều có một tương lai tươi sáng.
🔊
›
剧变
jùbiàn
kịch biến
HSK7–9
động từ / danh từ
Tư duy & Khái niệm
biến đổi mạnh mẽ; biến động lớn
这几十年,这里的生活发生了剧变。
– Mấy chục năm nay, cuộc sống ở đây đã thay đổi mạnh mẽ.
🔊
›
助力
zhùlì
trợ lực
HSK7–9
động từ / danh từ
Tư duy & Khái niệm
hỗ trợ; tiếp sức; trợ lực
科技助力农业发展。
– Khoa học công nghệ tiếp sức cho nông nghiệp phát triển.
🔊
›
升华
shēnghuá
thăng hoa
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
thăng hoa; nâng lên tầm cao mới
这次经历让他们的友谊得到了升华。
– Trải nghiệm này khiến tình bạn của họ được thăng hoa.
🔊
›
南辕北辙
nányuánběizhé
nam viên bắc triệt
HSK7–9
tính từ
Tư duy & Khái niệm
làm ngược với mục đích (muốn về nam lại đánh xe lên bắc)
想减肥却天天吃夜宵,这不是南辕北辙吗?
– Muốn giảm cân mà ngày nào cũng ăn khuya, chẳng phải là làm ngược với mục đích sao?
🔊
›
博弈
bóyì
bác dịch
HSK7–9
danh từ / động từ
Tư duy & Khái niệm
đọ sức; đấu trí; đánh cờ
这场比赛是两位棋手之间的博弈。
– Trận đấu này là cuộc đọ sức giữa hai kỳ thủ.
🔊
›
取决
qǔjué
thủ quyết
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
phụ thuộc vào; do… quyết định (取决于)
成绩好不好取决于你努不努力。
– Thành tích tốt hay không phụ thuộc vào việc bạn có cố gắng hay không.
🔊
›
变通
biàntōng
biến thông
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
linh hoạt; tùy cơ ứng biến
规定是死的,人是活的,要学会变通。
– Quy định thì cứng nhắc, con người thì linh hoạt, phải biết tùy cơ ứng biến.
🔊
›
哲理
zhélǐ
triết lý
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
triết lý
这个小故事里包含着深刻的哲理。
– Câu chuyện nhỏ này chứa đựng triết lý sâu sắc.
🔊
›
因地制宜
yīndìzhìyí
nhân địa chế nghi
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
tùy điều kiện từng nơi mà làm cho phù hợp
发展农业要因地制宜。
– Phát triển nông nghiệp phải tùy điều kiện từng nơi.
🔊
›
固化
gùhuà
cố hóa
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
đông cứng; cố định hóa; (bóng) xơ cứng
我们不要让思维固化。
– Chúng ta đừng để tư duy bị xơ cứng.
🔊
›
在所难免
zàisuǒnánmiǎn
tại sở nan miễn
HSK7–9
tính từ
Tư duy & Khái niệm
khó tránh khỏi
刚开始工作,出点儿错是在所难免的。
– Mới bắt đầu đi làm, mắc chút lỗi là điều khó tránh khỏi.
🔊
›
定律
dìnglǜ
định luật
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
định luật (khoa học); quy luật
牛顿发现了万有引力定律。
– Newton đã phát hiện ra định luật vạn vật hấp dẫn.
🔊
›
对症下药
duìzhèngxiàyào
đối chứng hạ dược
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
bốc thuốc đúng bệnh; giải quyết đúng chỗ
解决问题要对症下药,先找到真正的原因。
– Giải quyết vấn đề phải đúng bệnh bốc thuốc, trước hết tìm ra nguyên nhân thực sự.
🔊
›
居安思危
jū'ānsīwēi
cư an tư nguy
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
cư an tư nguy; lúc yên ổn nghĩ đến lúc gian nguy
生活好了也要居安思危,多存点钱。
– Cuộc sống khá lên cũng phải lo xa phòng khi khó khăn, để dành thêm tiền.
🔊
›
序列
xùliè
tự liệt
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
dãy; chuỗi; trình tự; hàng ngũ
请把这些数字按从小到大的序列排好。
– Hãy sắp xếp các con số này theo trình tự từ nhỏ đến lớn.
🔊
›
归于
guīyú
quy vu
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
quy cho; thuộc về
他把成功归于团队的共同努力。
– Anh ấy quy thành công cho nỗ lực chung của cả đội.
🔊
›
当机立断
dāngjīlìduàn
đương cơ lập đoán
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
quyết đoán ngay; quyết định kịp thời
情况危急,他当机立断,马上叫了救护车。
– Tình hình nguy cấp, anh ấy quyết đoán gọi ngay xe cấp cứu.
🔊
›
得益
déyì
đắc ích
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
được lợi; nhờ có
他的进步得益于每天坚持练习。
– Sự tiến bộ của anh ấy là nhờ kiên trì luyện tập mỗi ngày.
🔊
›
志向
zhìxiàng
chí hướng
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
chí hướng; hoài bão
他从小就立下志向,要当一名医生。
– Từ nhỏ cậu ấy đã đặt chí hướng trở thành một bác sĩ.
🔊
›
态势
tàishì
thái thế
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
tình thế; xu thế; cục diện
目前市场呈现出稳定增长的态势。
– Hiện nay thị trường đang có xu thế tăng trưởng ổn định.
🔊
›
思绪
sīxù
tư tự
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
dòng suy nghĩ; tâm tư; tâm trạng
一阵电话铃声打断了我的思绪。
– Một hồi chuông điện thoại cắt ngang dòng suy nghĩ của tôi.
🔊
›
急中生智
jízhōngshēngzhì
cấp trung sinh trí
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
lúc nguy cấp nảy ra kế hay; nhanh trí
他急中生智,用衣服把火扑灭了。
– Anh ấy nhanh trí dùng quần áo dập tắt ngọn lửa.
🔊
›
急于求成
jíyúqiúchéng
cấp ư cầu thành
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
nóng vội muốn thành công ngay
学习是一个慢慢积累的过程,不能急于求成。
– Học tập là một quá trình tích lũy dần dần, không thể nóng vội.
🔊
›
急功近利
jígōngjìnlì
cấp công cận lợi
HSK7–9
tính từ
Tư duy & Khái niệm
chạy theo thành tích và lợi ích trước mắt
做企业不能急功近利,要有长远的眼光。
– Làm doanh nghiệp không thể chạy theo lợi ích trước mắt, phải có tầm nhìn dài hạn.
🔊
›
情境
qíngjìng
tình cảnh
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
tình huống; bối cảnh; hoàn cảnh
最坏的情境是什么?
– Tình huống tệ nhất là gì?
🔊
›
情理
qínglǐ
tình lý
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
lẽ phải; tình lý
他的要求合乎情理,我们应该答应。
– Yêu cầu của anh ấy hợp tình hợp lý, chúng ta nên đồng ý.
🔊
›
感悟
gǎnwù
cảm ngộ
HSK7–9
động từ / danh từ
Tư duy & Khái niệm
cảm nhận; ngộ ra; điều cảm ngộ
这次旅行让我对生活有了新的感悟。
– Chuyến đi này giúp tôi có cảm nhận mới về cuộc sống.
🔊
›
打消
dǎxiāo
đả tiêu
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
xua tan; dẹp bỏ (ý định, lo lắng)
你最好打消这么可笑的念头。
– Tốt nhất anh nên dẹp bỏ cái ý nghĩ nực cười đó đi.
🔊
›
抉择
juézé
quyết trạch
HSK7–9
động từ / danh từ
Tư duy & Khái niệm
lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
在家庭和事业之间,她做出了艰难的抉择。
– Giữa gia đình và sự nghiệp, cô ấy đã đưa ra một lựa chọn khó khăn.
🔊
›
抹杀
mǒshā
mạt sát
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn
一次失误不能抹杀他多年的贡献。
– Một lần sơ suất không thể xóa bỏ những đóng góp nhiều năm của anh ấy.
🔊
›
挫败
cuòbài
toả bại
HSK7–9
động từ / danh từ
Tư duy & Khái niệm
thất bại; làm thất bại; đánh bại
一次挫败并不能让他放弃梦想。
– Một lần thất bại không thể khiến anh ấy từ bỏ ước mơ.
🔊
›
捷径
jiéjìng
tiệp kính
HSK7–9
danh từ
Tư duy & Khái niệm
đường tắt; lối tắt
学习没有捷径,只能一步一步来。
– Học tập không có đường tắt, chỉ có thể đi từng bước một.
🔊
›
探究
tànjiū
thám cứu
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
tìm tòi; nghiên cứu sâu
科学家们一直在探究宇宙的起源。
– Các nhà khoa học luôn tìm tòi nguồn gốc của vũ trụ.
🔊
›
推崇
tuīchóng
thôi sùng
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
tôn sùng; đề cao; đánh giá cao
这种健康的生活方式受到很多年轻人的推崇。
– Lối sống lành mạnh này được nhiều người trẻ đề cao.
🔊
›
推论
tuīlùn
thôi luận
HSK7–9
động từ / danh từ
Tư duy & Khái niệm
suy luận; suy ra; kết luận suy ra
根据现有的证据,我们还不能做出这样的推论。
– Dựa vào chứng cứ hiện có, chúng ta chưa thể đưa ra suy luận như vậy.
🔊
›
掩耳盗铃
yǎn'ěrdàolíng
yểm nhĩ đạo linh
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
bịt tai trộm chuông; tự lừa mình dối người
把问题藏起来不解决,就是掩耳盗铃。
– Giấu vấn đề đi mà không giải quyết thì chẳng khác gì bịt tai trộm chuông.
🔊
›
揠苗助长
yàmiáozhùzhǎng
yển miêu trợ trưởng
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
nhổ mạ cho mau lớn; nóng vội làm hỏng việc
教育孩子不能揠苗助长,要尊重他们的成长规律。
– Giáo dục con cái không thể nóng vội nhổ mạ cho mau lớn, phải tôn trọng quy luật trưởng thành của trẻ.
🔊
›
斟酌
zhēnzhuó
châm chước
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
cân nhắc; đắn đo
我想花点时间斟酌斟酌再作决定。
– Tôi muốn dành chút thời gian cân nhắc rồi mới quyết định.
🔊
›
◀
Trang 1 / 13
▶