HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

掩耳盗铃

yểm nhĩ đạo linh
  1. yǎn'ěrdàolíngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 掩耳盜鈴
    bịt tai trộm chuông; tự lừa mình dối người
    例: 把问题藏起来不解决,就是掩耳盗铃。 – Giấu vấn đề đi mà không giải quyết thì chẳng khác gì bịt tai trộm chuông.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

掩
yǎn
yểm
扌 tay, động tác tay + 奄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淹yān
yêm
ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
淹没
yānmò · nhấn chìm; ngập; (bóng) lấn át
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 掩耳盗铃
耳
ěr
nhĩ
6 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
取qǔ
thủ
lấy取得
qǔdé · đạt được; giành được
Đồng thanh bàng
同声旁
闻wén
văn
ngửi新闻
xīnwén · tin tức
Đồng thanh bàng
同声旁
饵ěr
nhử
mồi câu; mồi nhử诱饵
yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 掩耳盗铃
盗
dào
đạo
trộm; ăn cắp; đánh cắp
皿 đồ đựng + 次
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
次cì
thứ
lần
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 欠 há miệng, thiếu
上次
shàng cì · lần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
资zī
tư
lương
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 贝 tiền, của cải
工资
gōngzī · lương
Đồng thanh bàng
同声旁
咨zī
tư
tư vấn
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 口 miệng, nói, ăn
咨询
zīxún · tư vấn
Đồng thanh bàng
同声旁
姿zī
tư
tư thế
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 女 phụ nữ
姿势
zīshì · tư thế
Đồng thanh bàng
同声旁
瓷cí
từ
sứ; đồ sứ
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 瓦 ngói
瓷器
cíqì · đồ sứ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 掩耳盗铃
铃
líng
linh
chuông
钅 kim loại + 令
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冷lěng
lãnh
lạnh
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冫 băng, lạnh
寒冷
hánlěng · lạnh giá, rét buốt
Đồng thanh bàng
同声旁
零líng
linh
không (số 0)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 雨 mưa, thời tiết
零下
líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
领lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 页 đầu
本领
běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亽
命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
怜lián
liên
đáng thương
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm
可怜
kělián · đáng thương
Đồng thanh bàng
同声旁
邻lín
lân
hàng xóm
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邻居
línjū · hàng xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
龄líng
linh
tuổi tác
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 齿 răng
年龄
niánlíng · tuổi tác
Đồng thanh bàng
同声旁
聆líng
linh
lắng nghe (trang trọng)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 耳 tai
聆听
língtīng · lắng nghe (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
拎līn
linh
xách
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay
拎
līn · xách
Đồng thanh bàng
同声旁
岭lǐng
lĩnh
dãy núi; núi non
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi
山岭
shānlǐng · dãy núi; núi non
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 掩耳盗铃

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác