挫败
toả bại
- cuòbàiHSK7–9động từ / danh từphồn thể 挫敗thất bại; làm thất bại; đánh bại例: 一次挫败并不能让他放弃梦想。 – Một lần thất bại không thể khiến anh ấy từ bỏ ước mơ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挫
cuò
toả
扌 tay, động tác tay + 坐
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 坐 | zuò toạ | ngồi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 座 | zuò tọa | tòa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挫败
败
bài
bại
thua; đánh bại
贝 tiền, của cải + 攵
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 至 đến | 导致 dǎozhì · gây ra, dẫn đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牧 | mù mục | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 牛 trâu bò | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 挫败
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.