HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

冰山一角

băng sơn nhất giác
  1. bīngshānyījiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    phần nổi của tảng băng chìm
    例: 我们看到的问题只是冰山一角。 – Những vấn đề chúng ta thấy chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

冰
bīng
băng
băng, nước đá
冫 băng, lạnh + 水
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
水shuǐ
thuỷ
nước水果
shuǐguǒ · trái cây
Đồng thanh bàng
同声旁
尿niào
niệu
đi tiểu; nước tiểu
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 尸 thân người, nhà
糖尿病
tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường
Đồng thanh bàng
同声旁
永yǒng
vĩnh
mãi mãi永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Chữ hình cận
形近字
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冰山一角
山
shān
sơn
núi
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灿càn
xán
rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ灿烂
cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
仙xiān
tiên
thần tiên神仙
shénxiān · thần tiên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 冰山一角
一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 冰山一角
角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
用yòng
dụng
dùng不用
bùyòng · không cần
Đồng thanh bàng
同声旁
确què
xác
chính xác
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá
正确
zhèngquè · chính xác
Đồng thanh bàng
同声旁
拥yōng
dung
ôm, ôm ấp
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay
拥抱
yōngbào · ôm, ôm ấp
Đồng thanh bàng
同声旁
佣yōng
dong
thuê mướn (lao động)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người
雇佣
gùyōng · thuê mướn (lao động)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 冰山一角

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác