序列
tự liệt
- xùlièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từdãy; chuỗi; trình tự; hàng ngũ例: 请把这些数字按从小到大的序列排好。 – Hãy sắp xếp các con số này theo trình tự từ nhỏ đến lớn.
24
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
序
xù
tự
thứ tự; lời tựa
广 mái nhà rộng + 予
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 预 | yù dự | dự báo Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 页 đầu | 预报 yùbào · dự báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 予 | yǔ dữ | dành cho; trao cho (văn viết) | 给予 jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 野 | yě dã | hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 里 làng | 野生 yěshēng · hoang dã; mọc dại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抒 | shū trữ | trữ tình; bày tỏ tình cảm Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay | 抒情 shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 予 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 予 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 予 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 予 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 予 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 予 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Bộ kiện trong: 予 ≠ 大 | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Bộ kiện trong: 予 ≠ 林 | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 序列
列
liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
刂 dao, cắt + 歹
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 例 | lì lệ | ví dụ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 例如 lìrú · ví dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烈 | liè liệt | mãnh liệt, mạnh mẽ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 灬 lửa | 强烈 qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裂 | liè liệt | nứt; vỡ; rạn Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 衣 áo quần | 分裂 fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歹 | dǎi tồi | kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 一 một | 歹徒 dǎitú · kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 序列
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.