HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

在所难免

tại sở nan miễn
  1. zàisuǒnánmiǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 在所難免
    khó tránh khỏi
    例: 刚开始工作,出点儿错是在所难免的。 – Mới bắt đầu đi làm, mắc chút lỗi là điều khó tránh khỏi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

在

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 在所难免
所

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 在所难免
难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滩tān
than
bãi biển
Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước
海滩
hǎitān · bãi biển
Đồng thanh bàng
同声旁
摊tān
than
bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay
摊
tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
Đồng thanh bàng
同声旁
瘫tān
than
liệt; rã rời, mềm nhũn
Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh
瘫痪
tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 在所难免
免
miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
晚wǎn
vãn
muộn; trễ晚饭
wǎnfàn · bữa tối; cơm tối
Đồng thanh bàng
同声旁
勉miǎn
miễn
khích lệ; động viên勉励
miǎnlì · khích lệ; động viên
Đồng thanh bàng
同声旁
挽wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu挽回
wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi
Đồng thanh bàng
同声旁
兔tù
thố
thỏ兔子
tùzi · con thỏ
Chữ hình cận
形近字
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 在所难免

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác