探究
thám cứu
- tànjiūHSK7–9động từtìm tòi; nghiên cứu sâu例: 科学家们一直在探究宇宙的起源。 – Các nhà khoa học luôn tìm tòi nguồn gốc của vũ trụ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
探
tàn
thám
dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
扌 tay, động tác tay + 罙
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 深 | shēn thâm | sâu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 深刻 shēnkè · sâu sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 探究
究
jiū
cứu
穴 hang, lỗ + 九
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轨 | guǐ quỹ | đường ray; quỹ đạo Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 车 xe | 轨道 guǐdào · đường ray; quỹ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仇 | chóu thù | mối thù; kẻ thù Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 亻 người | 报仇 bàochóu · báo thù; trả thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旭 | xù húc | mặt trời mới mọc Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旭日 xùrì · mặt trời mới mọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 探究
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.