志向

chí hướng
  1. zhìxiàngHSK7–9danh từ
    chí hướng; hoài bão
    例: 他从小就立下志向,要当一名医生。 – Từ nhỏ cậu ấy đã đặt chí hướng trở thành một bác sĩ.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zhì
chí
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 士
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
士shì
sĩ
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
吉jí
cát
may mắn; tốt lành
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吉利
jílì · may mắn; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 志向
xiàng
hướng
hướng về, đối với
口 miệng, nói, ăn + 宀
6 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
字zì
tự
chữ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con
汉字
Hànzì · chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
响xiǎng
hưởng
kêu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
影响
yǐngxiǎng · ảnh hưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
灾zāi
tai
tai họa, thiên tai
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
火灾
huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy
Đồng thanh bàng
同声旁
牢láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 牛 trâu bò
牢骚
láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 志向

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

指向zhǐxiàng
chỉ hướng
chỉ về, hướng tới; phương hướngHSK7-9