汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
1179 từ · Tính chất & Mô tả
◀
Trang 1 / 24
▶
不符
bùfú
bất phù
HSK5
động từ
Tính chất & Mô tả
không khớp; không phù hợp
他说的话和事实不符。
– Lời anh ấy nói không khớp với sự thật.
🔊
›
样式
yàngshì
dạng thức
HSK5
danh từ
Tính chất & Mô tả
kiểu dáng; kiểu mẫu
这件衣服的样式很新。
– Kiểu dáng bộ quần áo này rất mới.
🔊
›
轻重
qīngzhòng
khinh trọng
HSK5
danh từ
Tính chất & Mô tả
nặng nhẹ; mức độ quan trọng; chừng mực
做事情要分清轻重,先做重要的。
– Làm việc phải phân biệt nặng nhẹ, việc quan trọng làm trước.
🔊
›
人山人海
rénshānrénhǎi
nhân sơn nhân hải
HSK6
tính từ
Tính chất & Mô tả
biển người; đông nghịt người
国庆节的时候,景点里人山人海。
– Dịp Quốc khánh, các điểm du lịch đông nghịt người.
🔊
›
垂直
chuízhí
thuỳ trực
HSK6
tính từ
Tính chất & Mô tả
thẳng đứng; vuông góc
这两条线互相垂直。
– Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
🔊
›
微小
wēixiǎo
vi tiểu
HSK6
tính từ
Tính chất & Mô tả
rất nhỏ; nhỏ bé
这两张照片有一些微小的区别。
– Hai bức ảnh này có một vài khác biệt rất nhỏ.
🔊
›
易于
yìyú
dị vu
HSK6
động từ
Tính chất & Mô tả
dễ (làm gì); dễ dàng
这种方法简单,易于学习。
– Phương pháp này đơn giản, dễ học.
🔊
›
有劲
yǒujìn
hữu kình
HSK6
tính từ
Tính chất & Mô tả
khỏe; có sức; hăng hái; thú vị
他个不高,但很有劲。
– Anh ấy không cao nhưng rất khỏe.
🔊
›
材质
cáizhì
tài chất
HSK6
danh từ
Tính chất & Mô tả
chất liệu
这件衣服的材质很舒服。
– Chất liệu bộ quần áo này mặc rất dễ chịu.
🔊
›
棕色
zōngsè
tông sắc
HSK6
danh từ
Tính chất & Mô tả
màu nâu
我最喜欢的颜色是棕色。
– Màu tôi thích nhất là màu nâu.
🔊
›
热度
rèdù
nhiệt độ
HSK6
danh từ
Tính chất & Mô tả
độ nóng (mức quan tâm); nhiệt độ; nhiệt tình
这个话题在网上的热度很高。
– Chủ đề này đang rất nóng trên mạng.
🔊
›
现存
xiàncún
hiện tồn
HSK6
động từ
Tính chất & Mô tả
hiện còn; hiện có
这是现存最古老的木塔。
– Đây là ngôi tháp gỗ cổ nhất hiện còn.
🔊
›
精准
jīngzhǔn
tinh chuẩn
HSK6
tính từ
Tính chất & Mô tả
chính xác; chuẩn xác
天气预报越来越精准了。
– Dự báo thời tiết ngày càng chính xác.
🔊
›
高端
gāoduān
cao đoan
HSK6
tính từ
Tính chất & Mô tả
cao cấp
这是一家高端酒店,价格很贵。
– Đây là một khách sạn cao cấp, giá rất đắt.
🔊
›
下滑
xiàhuá
hạ hoạt
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
trượt xuống; giảm sút; đi xuống
最近他的学习成绩有所下滑。
– Gần đây thành tích học tập của cậu ấy có phần đi xuống.
🔊
›
不乏
bùfá
bất phạp
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
không thiếu
我们公司不乏优秀的人才。
– Công ty chúng tôi không thiếu nhân tài xuất sắc.
🔊
›
不力
bùlì
bất lực
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không hiệu quả; không làm hết trách nhiệm
这次失败是因为管理不力。
– Lần thất bại này là do quản lý yếu kém.
🔊
›
不及
bùjí
bất cập
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
không bằng; kém; không kịp
我的汉语水平远远不及他。
– Trình độ tiếng Trung của tôi kém xa anh ấy.
🔊
›
不可或缺
bùkěhuòquē
bất khả hoặc khuyết
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không thể thiếu
水是生命中不可或缺的东西。
– Nước là thứ không thể thiếu đối với sự sống.
🔊
›
不妙
bùmiào
bất diệu
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không ổn; không hay; chẳng lành
看他的脸色,我就知道情况不妙。
– Nhìn sắc mặt anh ấy, tôi biết ngay tình hình không ổn.
🔊
›
不当
bùdàng
bất đáng
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không thỏa đáng; không thích hợp
这是我的处理不当,对不起大家。
– Đây là do tôi xử lý không thỏa đáng, xin lỗi mọi người.
🔊
›
不折不扣
bùzhébùkòu
bất chiết bất khấu
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
trọn vẹn; hoàn toàn; đích thực
他是一个不折不扣的足球迷。
– Anh ấy là một người mê bóng đá chính hiệu.
🔊
›
举足轻重
jǔzúqīngzhòng
cử túc khinh trọng
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
có vai trò then chốt; có sức ảnh hưởng lớn
他在公司里是一个举足轻重的人物。
– Ông ấy là nhân vật có vai trò then chốt trong công ty.
🔊
›
仓促
cāngcù
thương xúc
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
vội vàng; gấp gáp
时间太仓促了,我还没准备好。
– Thời gian gấp gáp quá, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.
🔊
›
僵硬
jiāngyìng
cương ngạnh
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
cứng đờ; cứng nhắc
天太冷了,我的手指都冻得僵硬了。
– Trời lạnh quá, ngón tay tôi cóng cứng cả lại.
🔊
›
充斥
chōngchì
xung xích
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
tràn ngập; đầy rẫy
网上充斥着各种各样的广告。
– Trên mạng tràn ngập đủ loại quảng cáo.
🔊
›
兴盛
xīngshèng
hưng thịnh
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
hưng thịnh; thịnh vượng
这个小镇的旅游业十分兴盛。
– Ngành du lịch của thị trấn nhỏ này vô cùng hưng thịnh.
🔊
›
凤毛麟角
fèngmáolínjiǎo
phượng mao lân giác
HSK7–9
danh từ
Tính chất & Mô tả
lông phượng sừng lân; cực kỳ hiếm có
像他这样的人才真是凤毛麟角。
– Nhân tài như anh ấy thật là hiếm có khó tìm.
🔊
›
划不来
huábulái
hoạch bất lai
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
không đáng; không bõ
为这点小事生气,真划不来。
– Tức giận vì chuyện nhỏ này thật chẳng đáng.
🔊
›
划得来
huádelái
hoạch đắc lai
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
đáng; có lợi
坐飞机比坐火车贵不了多少,还是划得来的。
– Đi máy bay không đắt hơn đi tàu bao nhiêu, vẫn đáng.
🔊
›
刺眼
cìyǎn
thứ nhãn
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
chói mắt; ngứa mắt
阳光太刺眼了,我睁不开眼睛。
– Ánh nắng chói mắt quá, tôi không mở mắt ra được.
🔊
›
刻不容缓
kèbùrónghuǎn
khắc bất dung hoãn
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
không thể chậm trễ; cấp bách
保护野生动物已经刻不容缓。
– Bảo vệ động vật hoang dã đã là việc không thể chậm trễ.
🔊
›
功利
gōnglì
công lợi
HSK7–9
tính từ / danh từ
Tính chất & Mô tả
thực dụng; vụ lợi
现在有些人学习的目的太功利了。
– Bây giờ mục đích học tập của một số người quá thực dụng.
🔊
›
包罗万象
bāoluówànxiàng
bao la vạn tượng
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng
这本百科全书包罗万象。
– Cuốn bách khoa toàn thư này bao quát mọi thứ.
🔊
›
千姿百态
qiānzībǎitài
thiên tư bách thái
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
muôn hình muôn vẻ
公园里的花千姿百态,非常好看。
– Hoa trong công viên muôn hình muôn vẻ, rất đẹp.
🔊
›
卑微
bēiwēi
ti vi
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
thấp kém; hèn mọn
他出身卑微,但是非常努力。
– Anh ấy xuất thân thấp kém nhưng vô cùng nỗ lực.
🔊
›
博大精深
bódàjīngshēn
bác đại tinh thâm
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
rộng lớn và sâu sắc; uyên thâm
中国文化博大精深。
– Văn hóa Trung Quốc rộng lớn và sâu sắc.
🔊
›
呈
chéng
trình
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
从远处看,这座山呈三角形。
– Nhìn từ xa, ngọn núi này có hình tam giác.
🔊
›
嘈杂
cáozá
tào tạp
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
ồn ào; ầm ĩ
在这么嘈杂的环境中无法学习。
– Không thể học trong môi trường ồn ào như thế này.
🔊
›
固有
gùyǒu
cố hữu
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
vốn có; cố hữu
这是中国固有的文化传统。
– Đây là truyền thống văn hóa vốn có của Trung Quốc.
🔊
›
坎坷
kǎnkě
khảm khả
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
他的一生经历了很多坎坷。
– Cả đời ông ấy đã trải qua nhiều gian truân.
🔊
›
壮烈
zhuàngliè
tráng liệt
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
oanh liệt; anh dũng hi sinh
这部电影讲述了战士们壮烈牺牲的故事。
– Bộ phim kể câu chuyện các chiến sĩ hi sinh oanh liệt.
🔊
›
外在
wàizài
ngoại tại
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
bên ngoài; bề ngoài; ngoại tại
比起外在的美,内心的善良更重要。
– So với vẻ đẹp bên ngoài, lòng tốt bên trong quan trọng hơn.
🔊
›
夹杂
jiāzá
giáp tạp
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
lẫn lộn; xen lẫn; pha tạp
他的普通话里夹杂着一点儿南方口音。
– Tiếng phổ thông của anh ấy pha lẫn một chút giọng miền Nam.
🔊
›
安详
ānxiáng
an tường
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
bình thản; điềm tĩnh; thanh thản
她在睡眠中安详地去世了。
– Bà ấy ra đi thanh thản trong giấc ngủ.
🔊
›
小菜一碟
xiǎocàiyīdié
tiểu thái nhất điệp
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
dễ như ăn kẹo; chuyện nhỏ
修电脑对他来说是小菜一碟。
– Sửa máy tính đối với anh ấy là chuyện nhỏ.
🔊
›
居于
jūyú
cư ư
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
ở vào; nằm ở (vị trí)
这家公司在行业中一直居于领先地位。
– Công ty này luôn ở vị trí dẫn đầu trong ngành.
🔊
›
平庸
píngyōng
bình dung
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
tầm thường; xoàng xĩnh
他不甘心过平庸的生活。
– Anh ấy không cam lòng sống một cuộc đời tầm thường.
🔊
›
平行
píngxíng
bình hành
HSK7–9
tính từ / động từ
Tính chất & Mô tả
song song; ngang hàng; đồng thời
铁路与公路平行。
– Đường sắt chạy song song với đường bộ.
🔊
›
庄重
zhuāngzhòng
trang trọng
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
trang trọng; nghiêm trang; đứng đắn
参加正式会议时要穿得庄重一些。
– Khi dự cuộc họp chính thức cần ăn mặc trang trọng một chút.
🔊
›
◀
Trang 1 / 24
▶