有劲
hữu kình
- yǒujìnHSK6tính từphồn thể 有勁khỏe; có sức; hăng hái; thú vị例: 他个不高,但很有劲。 – Anh ấy không cao nhưng rất khỏe.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 有劲
劲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 有劲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.