垂直
thuỳ trực
- chuízhíHSK6tính từthẳng đứng; vuông góc例: 这两条线互相垂直。 – Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
垂
chuí
thuỳ
rủ xuống; buông xuống
kết cấu lồng vào nhau · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睡 | shuì thụy | ngủ | 睡觉 shuìjiào · ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唾 | tuò thoá | khinh bỉ; phỉ nhổ | 唾弃 tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锤 | chuí chuỳ | cái búa; quả cân; đập, rèn | 锤子 chuízi · cái búa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捶 | chuí chuỷ | đấm; nện; đập | 捶 chuí · đấm; nện; đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 垂直
直
zhí
trực
thẳng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 垂直
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.