HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

易于

dị vu
  1. yìyúHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 易於
    dễ (làm gì); dễ dàng
    例: 这种方法简单,易于学习。 – Phương pháp này đơn giản, dễ học.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

易
yì
dịch
日 mặt trời, thời gian + 勿
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
物wù
vật
động vật
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 牛 trâu bò
动物
dòngwù · động vật
Đồng thanh bàng
同声旁
忽hū
hốt
bỗng nhiên
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忽然
hūrán · bỗng nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
勿wù
vật
đừng勿
wù · đừng
Đồng thanh bàng
同声旁
吻wěn
vẫn
hôn
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn
吻合
wěnhé · trùng khớp; ăn khớp
Đồng thanh bàng
同声旁
锡xī
tích
thiếc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 钅 kim loại
锡纸
xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc
Đồng thanh bàng
同声旁
赐cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 贝 tiền, của cải
赐教
cìjiào · (kính ngữ) chỉ giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
惕tì
thích
cảnh giác; đề phòng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
警惕
jǐngtì · cảnh giác; đề phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
剔tī
dịch
loại bỏ; gạt bỏ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 刂 dao, cắt
剔除
tīchú · loại bỏ; gạt bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 易于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宇yǔ
vũ
phi hành gia
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宇航员
yǔhángyuán · phi hành gia
Đồng thanh bàng
同声旁
吁yù
dụ
kêu gọi; hô hào
Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn
呼吁
hūyù · kêu gọi; hô hào
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 易于

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

抑郁yìyù
ức uất
u uất; buồn bực, chán chườngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác