壮烈
tráng liệt
- zhuànglièHSK7–9tính từphồn thể 壯烈oanh liệt; anh dũng hi sinh例: 这部电影讲述了战士们壮烈牺牲的故事。 – Bộ phim kể câu chuyện các chiến sĩ hi sinh oanh liệt.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
壮
zhuàng
tráng
khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm
士 kẻ sĩ + 丬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 装 | zhuāng trang | đựng, chứa Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 衣 áo quần | 安装 ānzhuāng · lắp đặt, cài đặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 状 | zhuàng trạng | hình dáng, dáng Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 犬 chó | 形状 xíngzhuàng · hình dáng, dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妆 | zhuāng trang | trang điểm; hóa trang Hình bàng: 士 kẻ sĩ ≠ 女 phụ nữ | 化妆 huàzhuāng · trang điểm; hóa trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 壮烈
烈
liè
liệt
灬 lửa + 列
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 例 | lì lệ | ví dụ Hình bàng: 灬 lửa ≠ 亻 người | 例如 lìrú · ví dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 列 | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 刂 dao, cắt | 列车 lièchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裂 | liè liệt | nứt; vỡ; rạn Hình bàng: 灬 lửa ≠ 衣 áo quần | 分裂 fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咧 | liē liệt | toét miệng; nhe răng (cười) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咧嘴 liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 壮烈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.