HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

小菜一碟

tiểu thái nhất điệp
  1. xiǎocàiyīdiéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từ
    dễ như ăn kẹo; chuyện nhỏ
    例: 修电脑对他来说是小菜一碟。 – Sửa máy tính đối với anh ấy là chuyện nhỏ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
当dāng
đương
làm当时
dāngshí · lúc đó
Đồng thanh bàng
同声旁
孙sūn
tôn
cháu gái (con của con trai)孙女
sūnnǚ · cháu gái (con của con trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
肖xiào
tiếu
con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)生肖
shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 小菜一碟
菜
cài
thái
món ăn, rau củ
艹 cỏ, cây + 采
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
采cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 爪 móng vuốt
采取
cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng
Đồng thanh bàng
同声旁
彩cǎi
thái
(có) màu, nhiều màu
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 彡 lông, vằn
彩色
cǎisè · (có) màu, nhiều màu
Đồng thanh bàng
同声旁
睬cǎi
thải
đếm xỉa; để ý tới
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 目 mắt
理睬
lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 小菜一碟
一

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 小菜一碟
碟
dié
điệp
đĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa
石 đá + 枼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
蝶dié
điệp
con bướm
Hình bàng: 石 đá ≠ 虫 sâu bọ
蝴蝶
húdié · con bướm
Đồng thanh bàng
同声旁
谍dié
điệp
gián điệp
Hình bàng: 石 đá ≠ 讠 lời nói
间谍
jiàndié · gián điệp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 小菜一碟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác