兰花
lan hoa
- lánhuāHSK6danh từphồn thể 蘭花hoa lan例: 妈妈在阳台上养了几盆兰花。 – Mẹ trồng mấy chậu hoa lan trên ban công.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兰
lán
lan
丷 chia + 三
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烂 | làn lạn | nát, loét, rách, thối rữa Hình bàng: 丷 chia ≠ 火 lửa | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栏 | lán lan | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) Hình bàng: 丷 chia ≠ 木 cây, gỗ | 栏目 lánmù · chuyên mục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拦 | lán lan | ngăn, chặn Hình bàng: 丷 chia ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻拦 zǔlán · ngăn cản; cản lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兰花
花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 兰花
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.