击败
kích bại
- jībàiHSK6động từphồn thể 擊敗đánh bại例: 我们队在决赛中击败了对手。 – Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
击
jī
kích
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陆 | lù lục | lục địa, đại lục | 大陆 dàlù · lục địa, đại lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 击败
败
bài
bại
thua; đánh bại
贝 tiền, của cải + 攵
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 至 đến | 导致 dǎozhì · gây ra, dẫn đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牧 | mù mục | chăn nuôi (gia súc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 牛 trâu bò | 畜牧 xùmù · chăn nuôi (gia súc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 击败
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.