南美洲

Nam Mỹ Châu
  1. NánměizhōuHSK6danh từ
    Nam Mỹ; châu Nam Mỹ
    例: 巴西是南美洲最大的国家。 – Brazil là nước lớn nhất Nam Mỹ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

nán
nam
phía nam
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiến奉献
fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 南美洲

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 南美洲
zhōu
châu
氵 nước + 州
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
州zhōu
châu
bang; châu (đơn vị hành chính)州
zhōu · bang; châu (đơn vị hành chính)
Đồng thanh bàng
同声旁
酬chou
thù
lương thưởng; thù lao
Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu
薪酬
xīnchóu · lương thưởng; thù lao
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 南美洲

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.