报纸

báo chỉ
  1. bàozhǐHSK2danh từphồn thể 報紙
    báo
    例: 我每天都看报纸。 – Ngày nào tôi cũng đọc báo.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 报纸
zhǐ
chỉ
giấy
纟 tơ, sợi + 氏
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
昏hūn
hôn
ngất; choáng váng; (trời) tối
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian
黄昏
huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng
Đồng thanh bàng
同声旁
氏shì
thị
họ (tên họ)姓氏
xìngshì · họ (tên họ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 报纸

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.