技术
kỹ thuật
- jìshùHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 技術kỹ thuật例: 他对技术很感兴趣。 – Anh ấy rất hứng thú với kỹ thuật.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
技
jì
kỹ
扌 tay, động tác tay + 支
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 十 mười | 支持 zhīchí · ủng hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鼓 | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 壴 cái trống | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 技术
术
shù
thuật
木 cây, gỗ + 丶
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 述 | shù thuật | mô tả, miêu tả Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 描述 miáoshù · mô tả, miêu tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Chữ hình cận 形近字 |
| 木 | mù mộc | gỗ | 木头 mùtou · gỗ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 技术
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.