嘛
ma
- maHSK6trợ từtrợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)例: 有问题就说嘛,别不好意思。 – Có vấn đề thì cứ nói ra chứ, đừng ngại.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嘛
ma
ma
trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
口 miệng, nói, ăn + 麻
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 广 mái nhà rộng | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摩 | mó ma | mát xa Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay | 按摩 ànmó · mát xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磨 | mó ma | mài; xay; cọ xát, mài mòn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 石 đá | 消磨 xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魔 | mó ma | ma lực; sức hút kỳ lạ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鬼 ma quỷ | 魔力 mólì · ma lực; sức hút kỳ lạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嘛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 吗 | ma ma | không (dùng trong câu hỏi) | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.