优秀
ưu tú
- yōuxiùHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 優秀ưu tú例: 她是一个优秀的学生。 – Cô ấy là một học sinh ưu tú.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
优
yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc
亻 người + 尤
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 亻 người ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忧 | yōu ưu | lo lắng; lo âu Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm | 担忧 dānyōu · lo lắng; lo âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 优秀
秀
xiù
tú
禾 lúa + 乃
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa Hình bàng: 禾 lúa ≠ 女 phụ nữ | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người | 仍然 réngrán · vẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 透 | tòu thấu | thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển | 透明 tòumíng · trong suốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乃 | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì · thậm chí; cho đến cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孕 | yùn dựng | mang bầu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 子 con | 怀孕 huáiyùn · mang bầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绣 | xiù tú | thêu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi | 刺绣 cìxiù · thêu; đồ thêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锈 | xiù tú | gỉ sét; (V) bị gỉ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 钅 kim loại | 锈 xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诱 | yòu dụ | dụ dỗ; dụ, nhử Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói | 引诱 yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 优秀
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.