萌发
manh phát
- méngfāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 萌發nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)例: 读完这本书,他心中萌发了当医生的念头。 – Đọc xong cuốn sách này, trong lòng cậu ấy nảy sinh ý định làm bác sĩ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
萌
méng
manh
艹 cỏ, cây + 明
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 明 | míng minh | hiểu rõ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盟 | méng minh | gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 皿 đồ đựng | 加盟 jiāméng · gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萌发
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萌发
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.