锈
tú
- xiùHSK7–9danh từ / động từphồn thể 鏽gỉ sét; (V) bị gỉ例: 你有除锈的东西吗? – Bạn có thứ gì tẩy gỉ không?
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锈
xiù
tú
gỉ sét; (V) bị gỉ
钅 kim loại + 秀
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 透 | tòu thấu | thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển | 透明 tòumíng · trong suốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绣 | xiù tú | thêu Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 刺绣 cìxiù · thêu; đồ thêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诱 | yòu dụ | dụ dỗ; dụ, nhử Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 讠 lời nói | 引诱 yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 修 | xiū tu | sửa, sửa chữa; xây | HSK3 |