堂
đường
- tángHSK7–9lượng từtiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn例: 今天下午我还有两堂课要上。 – Chiều nay tôi còn hai tiết học nữa.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
堂
táng
đường
tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn
kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 膛 | táng thang | lồng ngực; ngực | 胸膛 xiōngtáng · lồng ngực; ngực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 堂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 糖 | táng đường | kẹo, đường | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.