HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

烫

thang
  1. tàngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 燙
    bỏng, là, ủi
    例: 这件衣服需要烫一下。 – Bộ quần áo này cần là (ủi) một chút.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

烫
tàng
thang
bỏng, là, ủi
火 lửa + 汤
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汤tāng
thang
canh汤圆
tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu)
Đồng thanh bàng
同声旁
荡dàng
đãng
sóng dồi; dâng trào; khuấy động
Hình bàng: 火 lửa ≠ 艹 cỏ, cây
激荡
jīdàng · sóng dồi; dâng trào; khuấy động
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 烫

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

趟tàng
thảng
chuyếnHSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

汤tāng
thang
canhHSK3
糖táng
đường
kẹo, đườngHSK3
躺tǎng
thảng
nằmHSK4
堂táng
đường
tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớnHSK7-9
淌tǎng
thảng
chảy (nước, mồ hôi, nước mắt)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác