广阔
quảng khoát
- guǎngkuòHSK6tính từphồn thể 廣闊rộng lớn; bao la例: 站在山顶,能看到广阔的草原。 – Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy thảo nguyên bao la.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
广
guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 广阔
阔
kuò
khoát
rộng; giàu có, sang
门 cửa + 活
kết cấu bao trên · HSK6
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 门 cửa ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 活 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 活 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 活 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 活 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 活 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 活 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 活 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 活 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 活 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Bộ kiện trong: 活 ≠ 心 | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阁 | gé các | gác xép; gác mái Bộ kiện trong: 活 ≠ 各 | 阁楼 gélóu · gác xép; gác mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 广阔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.