汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

西红柿

tây hồng thị
  1. xīhóngshìHSK5danh từphồn thể 西紅柿
    cà chua
    例: 西红柿炒鸡蛋是一道很常见的家常菜。 – Cà chua xào trứng là một món ăn gia đình rất phổ biến.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

西
xī
tây
phía tây
囗 vây quanh + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
晒shài
sái
phơi, tắm nắng
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 日 mặt trời, thời gian
晒太阳
shài tàiyáng · phơi nắng; tắm nắng
Đồng thanh bàng
同声旁
洒sǎ
sái
rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 氵 nước
潇洒
xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ
Đồng thanh bàng
同声旁
牺xī
hy
hy sinh
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 牛 trâu bò
牺牲
xīshēng · hy sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
栖qī
thê
lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ
两栖
liǎngqī · lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 西红柿
红
hóng
hồng
đỏ
纟 tơ, sợi + 工
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
工gōng
công
công nhân
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 一 một
工人
gōngrén · công nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
式shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 弋 cọc buộc, bắn
方式
fāngshì · phương thức
Đồng thanh bàng
同声旁
功gōng
công
công lao; công sức; thành quả
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 力 sức
成功
chénggōng · thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 页 đầu
项目
xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
江jiāng
giang
sông (lớn)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
江山
jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước
Đồng thanh bàng
同声旁
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động
攻击
gōngjī · tấn công; công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
贡gòng
cống
cống hiến
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
贡献
gòngxiàn · cống hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
杠gàng
cống
đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
虹hóng
hồng
cầu vồng
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 虫 sâu bọ
彩虹
cǎihóng · cầu vồng
Đồng thanh bàng
同声旁
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 缶 đồ sành
缸
gāng · chum; vại; bể (cá)
Đồng thanh bàng
同声旁
扛káng
gánh
vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
扛
káng · vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 西红柿
柿
shì
thị
木 cây, gỗ + 市
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
市shì
thị
thành phố; chợ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 巾 khăn, vải
超市
chāoshì · siêu thị
Đồng thanh bàng
同声旁
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 西红柿

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác