柿
thị
- shìHSK5西红柿: cà chua例: 这些西红柿还是青的,不能吃。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
柿
shì
thị
木 cây, gỗ + 市
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 市 | shì thị | thành phố; chợ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 巾 khăn, vải | 超市 chāoshì · siêu thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.