兼
kiêm
- jiānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từkiêm; đồng thời; gấp đôi例: 他是这家公司的经理兼技术顾问。 – Ông ấy là giám đốc kiêm cố vấn kỹ thuật của công ty này.
5
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兼
jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại | 涉嫌 shèxián · bị tình nghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp | HSK1 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | HSK2 |
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập | HSK3 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | HSK4 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) | HSK5 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) | HSK5 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt | HSK6 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm | HSK6 |
| 箭 | jiàn tiễn | mũi tên | HSK6 |
| 拣 | jiǎn giản | nhặt; lựa; chọn | HSK7-9 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn | HSK7-9 |
| 溅 | jiàn tiễn | bắn tóe; văng tung tóe | HSK7-9 |