箭
tiễn
- jiànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từmũi tên例: 他拉开弓,一箭射中了目标。 – Anh ấy giương cung, một mũi tên trúng ngay mục tiêu.
3
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
箭
jiàn
tiễn
mũi tên
⺮ tre + 前
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 前 | qián tiền | trước; phía trước Hình bàng: ⺮ tre ≠ 䒑 | 前边 qiánbian · phía trước; đằng trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 刀 dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煎 | jiān chiên | rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 灬 lửa | 煎熬 jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 箭
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (7)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | HSK1 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | HSK4 |
| 肩 | jiān kiên | vai | HSK5 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) | HSK5 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | HSK6 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt | HSK6 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | HSK7-9 |
| 煎 | jiān chiên | rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc) | HSK7-9 |
| 拣 | jiǎn giản | nhặt; lựa; chọn | HSK7-9 |