减
giảm
- jiǎnHSK4động từphồn thể 減giảm, bớt; trừ例: 你上个月减了多少公斤? – Tháng trước bạn giảm được bao nhiêu cân?
3
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
减
jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừ
冫 băng, lạnh + 咸
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 感 | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 感到 gǎndào · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喊 | hǎn hám | hét Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咸 | xián hàm | mặn | 咸 xián · mặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 减
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (13)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | HSK1 |
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp | HSK1 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | HSK2 |
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập | HSK3 |
| 肩 | jiān kiên | vai | HSK5 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) | HSK5 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | HSK6 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm | HSK6 |
| 箭 | jiàn tiễn | mũi tên | HSK6 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | HSK7-9 |
| 煎 | jiān chiên | rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc) | HSK7-9 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn | HSK7-9 |
| 溅 | jiàn tiễn | bắn tóe; văng tung tóe | HSK7-9 |