键
kiện
- jiànHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鍵phím (đàn, bàn phím)例: 写完以后,按这个键就能保存。 – Viết xong, bấm phím này là lưu được.
2
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
键
jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)
钅 kim loại + 建
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 健 | jiàn kiện | khỏe mạnh Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亻 người | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 廴 bước dài | 建成 jiànchéng · xây xong, xây dựng xong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 键
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (7)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | HSK1 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | HSK4 |
| 肩 | jiān kiên | vai | HSK5 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) | HSK5 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | HSK6 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt | HSK6 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | HSK7-9 |
| 煎 | jiān chiên | rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc) | HSK7-9 |
| 拣 | jiǎn giản | nhặt; lựa; chọn | HSK7-9 |