炉
lò
- lúHSK6微波炉: lò vi sóng例: 她把湿衣服放在火炉旁边烘干。
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
炉
lú
lò
火 lửa + 户
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 护 | hù hộ | bảo vệ; che chở; bênh vực Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 护照 hùzhào · hộ chiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 户 | hù hộ | hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà | 窗户 chuānghu · cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 启 | qǐ khải | khởi động; bắt đầu triển khai Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 启动 qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肩 | jiān kiên | vai Hình bàng: 火 lửa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 并肩 bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) Hình bàng: 火 lửa ≠ 隹 chim | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy Hình bàng: 火 lửa ≠ 艹 cỏ, cây | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 炉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.