HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

前边

tiền biên
  1. qiánbianHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 前邊
    phía trước; đằng trước
    例: 前边有一家饭店。 – Phía trước có một nhà hàng.
31
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

前
qián
tiền
trước; phía trước
䒑 + 刖
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)
Hình bàng: 䒑 ≠ 刀 dao
剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
箭jiàn
tiễn
mũi tên
Hình bàng: 䒑 ≠ ⺮ tre
火箭
huǒjiàn · tên lửa
Đồng thanh bàng
同声旁
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)
Hình bàng: 䒑 ≠ 灬 lửa
煎熬
jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 前边
边
biān
biên
bên; cạnh; mép
辶 đi, di chuyển + 力
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 28 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
男nán
nam
nam; con trai
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 田 ruộng
男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 厂 sườn núi, xưởng
经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 穴 hang, lỗ
穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 幺 nhỏ bé
幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn
夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虍 vằn hổ
俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 力 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 力 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 力 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 力 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 前边

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

前进qiánjìn
tiền tiến
tiến lên, tiến về phía trướcHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác