孪生
loan sinh
- luánshēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 孿生sinh đôi; song sinh例: 她们是一对孪生姐妹,长得一模一样。 – Họ là một cặp chị em sinh đôi, trông giống hệt nhau.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孪
luán
loan
子 con + 亦
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 变 | biàn biến | thay đổi; biến đổi; trở nên Hình bàng: 子 con ≠ 又 tay | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弯 | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh Hình bàng: 子 con ≠ 弓 cái cung | 转弯 zhuǎnwān · rẽ, quẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恋 | liàn luyến | yêu đương Hình bàng: 子 con ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恋爱 liàn'ài · yêu đương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | 不亦乐乎 bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迹 | jì tích | tuyệt tích; biến mất hẳn Hình bàng: 子 con ≠ 辶 đi, di chuyển | 绝迹 juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛮 | mán man | khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ Hình bàng: 子 con ≠ 虫 sâu bọ | 野蛮 yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孪生
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孪生
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.