HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

蛮

man
  1. mánHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phó từphồn thể 蠻
    khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
    例: 这篇漫画在中国蛮火。 – Bộ truyện tranh này khá nổi ở Trung Quốc.
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

蛮
mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
虫 sâu bọ + 亦
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
变biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 又 tay
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 弓 cái cung
转弯
zhuǎnwān · rẽ, quẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
恋liàn
luyến
yêu đương
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恋爱
liàn'ài · yêu đương
Đồng thanh bàng
同声旁
亦yì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎
bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
迹jì
tích
tuyệt tích; biến mất hẳn
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 辶 đi, di chuyển
绝迹
juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn
Đồng thanh bàng
同声旁
孪luán
loan
sinh đôi; song sinh
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 子 con
孪生
luánshēng · sinh đôi; song sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 蛮

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

瞒mán
man
giấu; giấu giếm; lừa dốiHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

慢màn
mạn
chậmHSK1
满mǎn
mãn
đầyHSK2
漫màn
mạn
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác