绝迹
tuyệt tích
- juéjìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 絕跡tuyệt tích; biến mất hẳn例: 这种动物在野外已经绝迹多年。 – Loài động vật này đã biến mất ngoài tự nhiên nhiều năm.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绝
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绝迹
迹
jì
tích
辶 đi, di chuyển + 亦
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 变 | biàn biến | thay đổi; biến đổi; trở nên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 又 tay | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弯 | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 弓 cái cung | 转弯 zhuǎnwān · rẽ, quẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恋 | liàn luyến | yêu đương Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恋爱 liàn'ài · yêu đương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | 不亦乐乎 bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孪 | luán loan | sinh đôi; song sinh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 子 con | 孪生 luánshēng · sinh đôi; song sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛮 | mán man | khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虫 sâu bọ | 野蛮 yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绝迹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 绝技 | juéjì tuyệt kỹ | tuyệt kỹ; ngón nghề độc đáo | HSK7-9 |