敲门

xao môn
  1. qiāo ménHSK5phồn thể 敲門
    gõ cửa
    例: 进别人房间之前要先敲门。 – Trước khi vào phòng người khác phải gõ cửa.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

qiāo
xao
gõ
攴 đánh + 高
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
高gāo
cao
cao高兴
gāoxìng · vui
Đồng thanh bàng
同声旁
搞gǎo
làm
Hình bàng: 攴 đánh ≠ 扌 tay, động tác tay
搞好
gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
稿gǎo
cảo
bản thảo; bài gửi đăng
Hình bàng: 攴 đánh ≠ 禾 lúa
稿件
gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 敲门
mén
môn
cửa
3 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
们men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)你们
nǐmen · các bạn; các anh chị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 敲门

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

窍门qiàomén
khiếu môn
mẹo; bí quyếtHSK7-9