稿
cảo
- gǎoHSK6稿件: bản thảo; bài gửi đăng例: 编辑每天要看很多稿件。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
稿
gǎo
cảo
禾 lúa + 高
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 高 | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搞 | gǎo | làm Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 攴 đánh | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.