搞好
c搞 hảo
- gǎohǎoHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025làm tốt, xây dựng tốt例: 我们一定要搞好同事之间的关系。 – Chúng ta nhất định phải xây dựng tốt quan hệ giữa các đồng nghiệp.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搞
gǎo
làm
扌 tay, động tác tay + 高
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 高 | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 攴 đánh | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搞好
好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搞好
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 稿子 | gǎozi cảo tử | bản thảo; bài viết | HSK6 |