敲
xao
- qiāoHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từgõ例: 他轻轻地敲了三下门。 – Anh ấy gõ nhẹ vào cửa ba cái.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敲
qiāo
xao
gõ
攴 đánh + 高
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 高 | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搞 | gǎo | làm Hình bàng: 攴 đánh ≠ 扌 tay, động tác tay | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng Hình bàng: 攴 đánh ≠ 禾 lúa | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.