萎
uỷ
- wěiHSK7–9枯萎: khô héo; héo úa例: 几天没浇水,花都枯萎了。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
萎
wěi
uỷ
艹 cỏ, cây + 委
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矮 | ǎi ải | thấp, lùn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 矢 mũi tên | 矮小 ǎixiǎo · thấp bé; nhỏ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.