汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

流利

lưu lợi
  1. liúlìHSK2tính từ
    lưu loát
    例: 他的汉语说得很流利。 – Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

流
liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
梳shū
sơ
chải (tóc)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
梳理
shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 流利
利
lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
刂 dao, cắt + 禾
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
和hé
hòa
và
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
和平
hépíng · hòa bình
Đồng thanh bàng
同声旁
季jì
quý
mùa; mùa vụ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con
春季
chūnjì · mùa xuân
Đồng thanh bàng
同声旁
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 女 phụ nữ
委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
梨lí
lê
quả lê
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
梨
lí · quả lê
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
莉lì
lị
hoa nhài
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây
茉莉
mòlì · hoa nhài
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 流利

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác