爪子
trảo tử
- zhuǎziHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từmóng vuốt; chân (có móng) của động vật例: 小猫用爪子轻轻地抓我的手。 – Con mèo con dùng móng khẽ cào vào tay tôi.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
爪
zhuǎ
trảo
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抓 | zhuā trảo | bắt, véo | 抓住 zhuāzhù · nắm lấy, tóm được; nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妥 | tuǒ thoả | thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa | 妥当 tuǒdàng · thỏa đáng; ổn thỏa, chu đáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 觅 | mì mịch | tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) | 寻觅 xúnmì · tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瓜 | guā qua | dưa; bầu bí | 黄瓜 huángguā · dưa chuột | Chữ hình cận 形近字 |
👀 爪 / 瓜: 瓜 có thêm nét móc và chấm ở giữa (quả dưa nằm giữa dây).
Trong từ 爪子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 爪子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 瓜子 | guāzǐ qua tử | hạt dưa | HSK7-9 |