HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

觅

mịch
  1. mìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    寻觅: tìm kiếm; tìm tòi (văn viết)
    例: 他在旧书市场里寻觅了很久,才找到这本书。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

觅
mì
mịch
见 nhìn + 爪
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
抓zhuā
trảo
bắt, véo
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 扌 tay, động tác tay
抓住
zhuāzhù · nắm lấy, tóm được; nắm bắt
Đồng thanh bàng
同声旁
爪zhuǎ
trảo
móng vuốt; chân (có móng) của động vật爪子
zhuǎzi · móng vuốt; chân (có móng) của động vật
Đồng thanh bàng
同声旁
妥tuǒ
thoả
thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 女 phụ nữ
妥当
tuǒdàng · thỏa đáng; ổn thỏa, chu đáo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 觅

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác