觅
mịch
- mìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025寻觅: tìm kiếm; tìm tòi (văn viết)例: 他在旧书市场里寻觅了很久,才找到这本书。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
觅
mì
mịch
见 nhìn + 爪
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抓 | zhuā trảo | bắt, véo Hình bàng: 见 nhìn ≠ 扌 tay, động tác tay | 抓住 zhuāzhù · nắm lấy, tóm được; nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爪 | zhuǎ trảo | móng vuốt; chân (có móng) của động vật | 爪子 zhuǎzi · móng vuốt; chân (có móng) của động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妥 | tuǒ thoả | thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa Hình bàng: 见 nhìn ≠ 女 phụ nữ | 妥当 tuǒdàng · thỏa đáng; ổn thỏa, chu đáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 觅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.