汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

青

thanh
  1. qīngHSK5tính từ
    xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
    例: 这些西红柿还是青的,不能吃。 – Mấy quả cà chua này còn xanh, chưa ăn được.
10
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

青
qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
月 trăng; thịt, cơ thể + 龶
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mời
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói
请假
qǐngjià · xin nghỉ (phép)
Đồng thanh bàng
同声旁
清qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
清楚
qīngchu · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
情qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm
爱情
àiqíng · tình yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
晴qíng
tình
nắng, quang đãng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian
晴天
qíngtiān · ngày nắng; trời quang
Đồng thanh bàng
同声旁
睛jīng
tình
mắt
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
精jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 米 gạo
精彩
jīngcǎi · hấp dẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
责zé
trách
phụ trách
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải
负责
fùzé · phụ trách
Đồng thanh bàng
同声旁
猜cāi
thí
đoán
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 犭 thú vật
猜测
cāicè · đoán, suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
麦mài
mạch
lúa mì
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 夂 bước chậm
小麦
xiǎomài · lúa mì
Đồng thanh bàng
同声旁
素sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 糸 tơ, sợi
素质
sùzhì · tố chất; phẩm chất; trình độ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 青

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

轻qīng
khinh
nhẹHSK2
清qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạchHSK6

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mờiHSK1
晴qíng
tình
nắng, quang đãngHSK2
情qíng
tình
tình cảm; tình; tình hìnhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác