咽
yến
- yànHSK7–9động từphồn thể 嚥nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)例: 嗓子疼得厉害,连口水都咽不下去。 – Cổ họng đau dữ dội, đến nước bọt cũng không nuốt nổi.
4
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
咽
yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
口 miệng, nói, ăn + 因
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 抽烟 chōuyān · hút thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 咽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 验 | yàn nghiệm | kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.