狭隘
hẹp ải
- xiá'àiHSK7–9tính từphồn thể 狹隘chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ)例: 我们不能用狭隘的眼光看待问题。 – Chúng ta không thể nhìn vấn đề bằng con mắt hẹp hòi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
狭
xiá
hẹp
犭 thú vật + 夹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夹 | jiā giáp | kẹp, gắp; kẹp giữa | 夹子 jiāzi · cái kẹp; cặp giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侠 | xiá hiệp | võ hiệp; kiếm hiệp Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 亻 người | 武侠 wǔxiá · võ hiệp; kiếm hiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峡 | xiá hiệp | eo biển Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 山 núi | 海峡 hǎixiá · eo biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颊 | jiá giáp | má; gò má Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 页 đầu | 脸颊 liǎnjiá · má; gò má | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挟 | xié hiệp | khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay | 挟持 xiéchí · khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狭隘
隘
ài
ải
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 益
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 益 | yì ích | lợi ích | 利益 lìyì · lợi ích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 洋溢 yángyì · tràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 狭隘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.