隘
ải
- àiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025狭隘: chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, lòng dạ)例: 我们不能用狭隘的眼光看待问题。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
隘
ài
ải
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 益
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 益 | yì ích | lợi ích | 利益 lìyì · lợi ích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溢 | yì dật | tràn ra; vượt quá Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 洋溢 yángyì · tràn đầy; dạt dào (tình cảm, không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.