汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

杠杆

cống can
  1. gànggǎnHSK7–9danh từphồn thể 槓桿
    đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
    例: 利用杠杆原理,一个人就能抬起很重的石头。 – Nhờ nguyên lý đòn bẩy, một người cũng có thể nâng hòn đá rất nặng.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

杠
gàng
cống
木 cây, gỗ + 工
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
工gōng
công
công nhân
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 一 một
工人
gōngrén · công nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
红hóng
hồng
đỏ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
红色
hóngsè · màu đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
式shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 弋 cọc buộc, bắn
方式
fāngshì · phương thức
Đồng thanh bàng
同声旁
功gōng
công
công lao; công sức; thành quả
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 力 sức
成功
chénggōng · thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 页 đầu
项目
xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
江jiāng
giang
sông (lớn)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
江山
jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước
Đồng thanh bàng
同声旁
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động
攻击
gōngjī · tấn công; công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
贡gòng
cống
cống hiến
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải
贡献
gòngxiàn · cống hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
虹hóng
hồng
cầu vồng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虫 sâu bọ
彩虹
cǎihóng · cầu vồng
Đồng thanh bàng
同声旁
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 缶 đồ sành
缸
gāng · chum; vại; bể (cá)
Đồng thanh bàng
同声旁
扛káng
gánh
vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
扛
káng · vác (trên vai); (bóng) gánh vác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 杠杆
杆
gǎn
can
cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
木 cây, gỗ + 干
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
干gàn
can
khô
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 一 một
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 走 chạy, đi
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Đồng thanh bàng
同声旁
汗hàn
hãn
mồ hôi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
出汗
chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi
Đồng thanh bàng
同声旁
刊kān
san
báo chí (báo và tạp chí)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt
报刊
bàokān · báo chí (báo và tạp chí)
Đồng thanh bàng
同声旁
肝gān
can
gan
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肝脏
gānzàng · gan (lá gan)
Đồng thanh bàng
同声旁
旱hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian
干旱
gānhàn · khô hạn; hạn hán
Đồng thanh bàng
同声旁
奸jiān
gian
gian trá; xảo quyệt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ
奸诈
jiānzhà · gian trá; xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
竿gān
can
cây sào tre
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre
竹竿
zhúgān · cây sào tre
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 杠杆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác